• Tô vít điện giúp siết và tháo ốc nhanh chóng, nâng cao hiệu quả làm việc. • Thiết kế tiện dụng, vận hành nhẹ nhàng, phù hợp cả công việc tại nhà và công nghiệp. • Đa dạng về kiểu dáng và công suất, đáp ứng nhiều nhu cầu lắp ráp khác nhau.
Dải mô-men xoắn rộng (0.7–45 kgf.cm), tốc độ quay cao lên đến 2000 rpm.
Hỗ trợ sử dụng thủ công, sử dụng cầm tay cho máy và ứng dụng trên máy tự động.
Tuổi thọ sản phẩm cao hơn, không cần bảo trì, chống nhiễu tốt, độ ồn thấp, nhiệt độ tăng thấp, thân thiện môi trường và tiết kiệm năng lượng hơn.
Sử dụng động cơ DC không chổi than (Brushless DC Motor) hiệu suất cao và công suất mạnh mẽ; sau 10 triệu lần kiểm tra độ bền an toàn, động cơ vẫn duy trì lực mạnh, mô-men chính xác và độ bền cao.
Ứng dụng 3 công tắc Hall từ tính không tiếp điểm (Hall Effect Switch), không có hao mòn tiếp xúc, tuổi thọ sử dụng cực cao.
Hỗ trợ xuất tín hiệu mô-men xoắn: khi đạt giá trị mô-men cài đặt sẽ tự động dừng và xuất tín hiệu, giúp bảo vệ sản phẩm không bị hư hỏng và tránh hiện tượng trượt ren vít.
Được thiết kế chuyên dụng cho máy siết vít tự động như: máy XY, máy 3 trục, 4 trục, đa trục và robot siết vít tự động.
Chủ yếu ứng dụng trong ngành 3C, 4C như: sản phẩm máy tính, thiết bị truyền thông, thiết bị mạng, điện gia dụng kỹ thuật số màu trắng, điện tử ô tô, v.v.
Kế thừa công nghệ chế tạo tiên tiến từ Đài Loan, mang đến dụng cụ siết vít cấp công nghiệp có độ chính xác cao, là lựa chọn ưu tiên của các doanh nghiệp tự động hóa.
Thông số dòng BL dùng cho máy tự động (có chổi than)
Model sản phẩm
BL-07
BL-12
BLF-12
BL-18
BL-30
BLF-30
BL-45
Tốc độ không tải
700–1000
700–1000
2000
700–1000
700–1000
2000
1000
Đầu vít sử dụng
Φ5
Φ5
Φ5
Φ5 / S1/4
ΦS1/4
ΦS1/4
ΦS1/4
Trọng lượng (g)
620
620
620
620
820
820
820
Kích thước (mm)
237 × Φ35
237 × Φ35
237 × Φ35
237 × Φ35
268 × Φ39
268 × Φ39
268 × Φ39
Dải mô-men xoắn (kgf.cm)
0.7–7.0
2.0–12
2.0–12
4.0–18
10–30
10–30
18–45
Dải mô-men xoắn (lbf.in)
1.77–6.19
1.74–10.4
1.74–10.4
3.48–15.7
8.7–26.1
8.7–26.1
15.7–39.2
Dải mô-men xoắn (N.m)
0.07–0.7
0.2–1.2
0.2–1.2
0.4–1.8
1.0–3.0
1.0–3.0
1.8–4.5
Đường kính vít áp dụng (vít cơ khí)
2.0–3.0
2.0–4.0
2.0–4.0
2.0–4.0
3.0–5.0
3.0–5.0
3.0–6.0
Đường kính vít áp dụng (vít tự ren)
2.0–2.6
2.0–2.6
2.0–2.6
2.0–3.0
3.0–4.0
3.0–4.0
3.0–5.0
Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ: Điện thoại: 0816 798 328 Email: xcg133143@gmail.com Địa chỉ: Tầng 3, Số nhà 111+113 Đường Triệu Việt Vương, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh Fanpage:facebook.com
Điện thoại: 0816 798 328 Email: xcg133143@gmail.com Địa chỉ: Tầng 3, Số nhà 111+113 Đường Triệu Việt Vương, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh Fanpage: facebook.com
Điện thoại: 0816 798 328 Email: xcg133143@gmail.com Địa chỉ: Tầng 3, Số nhà 111+113 Đường Triệu Việt Vương, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh Fanpage: facebook.com